Quyết định 5858/QĐ-UBND

Quyết định 5858/QĐ-UBND năm 2010 về số lượng và mức chi cho người làm công tác chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 5858/QĐ-UBND số lượng mức chi cho người chi trả trợ cấp xã hội


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5858/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ SỐ LƯỢNG VÀ MỨC CHI CHO NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC CHI TRẢ TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/2/2010 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
Xét đề nghị của Liên Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội  - Tài chính tại Tờ trình số 1947/TTr-LS ngày 17/11/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng và mức chi cho người làm công tác chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại xã, phường, thị trấn như sau:

- Số lượng người làm công tác chi trả tối đa: 2 người/xã, phường, thị trấn.

- Mức chi: 350.000 đồng/người/tháng.

(Nếu đối tượng kiêm nhiệm nhiều công việc thì chỉ được hưởng một mức phụ cấp cao nhất)

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ tháng 01/2011.

Điều 3. Ngân sách xã, phường, thị trấn đảm bảo kinh phí chi cho cán bộ làm công tác chi trả trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại xã, phường, thị trấn.

Điều 4. UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các xã, phường, thị trấn thực hiện quyết định này.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ LĐTB&XH (để báo cáo);
- TT Thành ủy (để báo cáo);
- TT HĐND TP (để báo cáo);
- Chủ tịch UBND TP (để báo cáo);
- Các PCT UBND TP (để báo cáo);
- PVP Lý Văn Giao;
- Lưu: VT, Sơn (LĐCSXH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Mạnh Hiển

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 5858/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu5858/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/11/2010
Ngày hiệu lực26/11/2010
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật14 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 5858/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 5858/QĐ-UBND số lượng mức chi cho người chi trả trợ cấp xã hội


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 5858/QĐ-UBND số lượng mức chi cho người chi trả trợ cấp xã hội
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu5858/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhThành phố Hà Nội
                Người kýHoàng Mạnh Hiển
                Ngày ban hành26/11/2010
                Ngày hiệu lực26/11/2010
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật14 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 5858/QĐ-UBND số lượng mức chi cho người chi trả trợ cấp xã hội

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 5858/QĐ-UBND số lượng mức chi cho người chi trả trợ cấp xã hội

                        • 26/11/2010

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 26/11/2010

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực